团队精神
[tuán duì jīng shén] [团 队 精 神]
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết
原来如此!这种同舟共济的团队精神,确实是项目成功的关键所在。
yuán lái rú cǐ! zhè zhǒng tóng zhōu gòng jì de tuán duì jīng shén, què shí shì xiàng mù chéng gōng de guān jiàn suǒ zài.Hóa ra là vậy! Tinh thần đồng đội cùng chung hội chung thuyền này quả thực là chìa khóa then chốt cho thành công của dự án.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此运动会展现了团队精神。
yùn dòng huì zhǎn xiàn le tuán duì jīng shén.Hội thể thao thể hiện tinh thần đồng đội.