审美观
[shěn měi guān] [审 美 观]
quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn
嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。
èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại