猜疑
[cāi yí] [猜 疑]
nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ
这样一来,既统筹了信源,也能消解民间猜疑,然后呢?
zhè yàng yì lái, jì tǒng chóu le xìn yuán, yě néng xiāo jiě mín jiān cāi yí, rán hòu ne?Như vậy vừa thống nhất được nguồn tin, lại có thể hóa giải nghi ngờ dân sự, sau đó thì sao?
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng没有任何事实依据,你千万不要在背后瞎猜疑。
méi yǒu rèn hé shì shí yī jù, nǐ qiān wàn bú yào zài bèi hòu xiā cāi yí.Không có bất kỳ căn cứ thực tế nào, bạn tuyệt đối chớ đoán mò vô căn cứ sau lưng người khác.
我觉得私下议论不仅解决不了问题,反而容易引发更多不必要的矛盾和猜疑。
wǒ jué de sī xià yì lùn bù jǐn jiě jué bù liǎo wèn tí, fǎn ér róng yì yǐn fā gèng duō bú bì yào de máo dùn hé cāi yí.Tôi thấy bàn tán sau lưng không những không giải quyết được vấn đề mà ngược lại còn dễ gây ra thêm nhiều mâu thuẫn và nghi ngờ không đáng có.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở