置疑
[zhì yí] [置 疑]
nghi ngờ
她的努力是毋庸置疑的。她每天都是第一个到办公室的。
tā de nǔ lì shì wú yōng zhì yí de. tā měi tiān dōu shì dì yī gè dào bàn gōng shì de.Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ. Cô ấy mỗi ngày đều là người đầu tiên đến văn phòng.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑他在这个学术领域的权威不容置疑。
tā zài zhè ge xué shù lǐng yù de quán wēi bù róng zhì yí.Uy quyền của ông ấy trong lĩnh vực học thuật này là không thể nghi ngờ.
是啊,公共资金的法律安全性是毋庸置疑的,绝不能有半点马虎。
shì a, gōng gòng zī jīn de fǎ lǜ ān quán xìng shì wú yōng zhì yí de, jué bù néng yǒu bàn diǎn mǎ hǔ.Đúng vậy, tính an toàn pháp lý của dòng vốn công là điều không thể nghi ngờ, tuyệt đối không được cẩu thả dù chỉ một chút.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑