糟了
[zāo le] [糟 了]
trời ơi!; ôi không!; chết rồi!
糟了,我今天又忘记带袋子了。
zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又他一紧张就把整件事办糟了。
tā yì jǐn zhāng jiù bǎ zhěng jiàn shì bàn zāo le.Anh ấy hễ căng thẳng là làm hỏng bét mọi chuyện.
那太糟了,我们必须请人来修。
nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa