天哪
[tiān na] [天 哪]
Trời ơi!; Vì Chúa!
天哪,这是骗局,绝对不能给他们验证码!
tiān nǎ, zhè shì piàn jú, jué duì bù néng gěi tā men yàn zhèng mǎ!Trời đất, đây là lừa đảo đấy, tuyệt đối không được đưa mã xác thực cho họ!
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng天哪,太贵了!
tiān nǎ, tài guì le!Trời ơi, đắt quá!
天哪,真的吗?漏得严重不严重?地上都湿了吗?
tiān nǎ, zhēn de ma? lòu de yán zhòng bù yán zhòng? dì shàng dōu shī le ma?Trời đất, thật sao? Chảy nhiều không? Sàn nhà ướt hết rồi à?
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê