可行
[kě xíng] [可 行]
khả thi
方案或办法在实际中行得通。
经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。
jīng guò zhuān jiā píng gū, zhè ge shāng yè tóu zī fāng àn zài jì shù shàng wán quán kě xíng.Sau khi chuyên gia đánh giá, phương án đầu tư kinh doanh này hoàn toàn khả thi về mặt kỹ thuật.
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得我个人觉得这个方案非常可行。
wǒ gè rén jué de zhè ge fāng àn fēi cháng kě xíng.Cá nhân tôi cảm thấy phương án này rất khả thi.
那我们现在有哪些可行的主动清除方案呢?
nà wǒ men xiàn zài yǒu nǎ xiē kě xíng de zhǔ dòng qīng chú fāng àn ne?Vậy hiện tại chúng ta có những phương án dọn dẹp chủ động khả thi nào?
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类