可行性
[kě xíng xìng] [可 行 性]
tính khả thi
很好,这样兼顾了可行性,继续完善方案吧。
hěn hǎo, zhè yàng jiān gù le kě xíng xìng, jì xù wán shàn fāng àn ba.Rất tốt, như vậy đảm bảo được tính khả thi, tiếp tục hoàn thiện phương án nhé.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển我们必须考量这项计划的可行性。
wǒ men bì xū kǎo liáng zhè xiàng jì huà de kě xíng xìng.Chúng ta phải cân nhắc tính khả thi của kế hoạch này.
方案我先收下,但这套项目的市场可行性究竟如何?
fāng àn wǒ xiān shōu xià, dàn zhè tào xiàng mù dì shì chǎng kě xíng xìng jiū jìng rú hé?Phương án tôi nhận trước, nhưng tính khả thi trên thị trường của dự án này rốt cuộc thế nào?
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语