切实可行
[qiè shí kě xíng] [切 实 可 行]
khả thi
嗯,那些建议切实可行,并不是随口说说的。
èn, nà xiē jiàn yì qiè shí kě xíng, bìng bú shì suí kǒu shuō shuō de.Vâng, những đề xuất đó khả thi thực tế, không phải nói cho có.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…这是一个切实可行的解决办法。
zhè shì yí gè qiè shí kě xíng de jiě jué bàn fǎ.Đây là một phương án giải quyết thực sự khả thi.
你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?
nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…