沉重打击
[chén zhòng dǎ jī] [沉 重 打 击]
đánh mạnh
没错。滥用多边金融制裁,对这些国家的经济安全不啻为沉重打击。
méi cuò. làn yòng duō biān jīn róng zhì cái, duì zhè xiē guó jiā de jīng jì ān quán bú chì wèi chén zhòng dǎ jī.Không sai. Lạm dụng trừng phạt tài chính đa phương, đối với an ninh kinh tế của các quốc gia này chẳng khác nào một đòn đả kích nặng nề.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻