浓度
[nóng dù] [浓 度]
nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày
是的,供水系统里的微塑料浓度正以令人担忧的速度急剧上升。
shì de, gòng shuǐ xì tǒng lǐ de wēi sù liào nóng dù zhèng yǐ lìng rén dān yōu de sù dù jí jù shàng shēng.Đúng vậy, nồng độ vi nhựa trong hệ thống cấp nước đang tăng vọt với tốc độ đáng lo ngại.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。
bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻嗯,下游监测点确实检出了高浓度的耐药基因,已经污染了农业灌溉水源。
èn, xià yóu jiān cè diǎn què shí jiǎn chū le gāo nóng dù de nài yào jī yīn, yǐ jīng wū rǎn le nóng yè guàn gài shuǐ yuán.Ừm, các điểm quan trắc hạ lưu quả thực đã phát hiện nồng độ gen kháng thuốc cao, đã làm ô nhiễm nguồn nước tưới tiêu nông nghiệp.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致