浅薄[qiǎn bó] [浅 薄]Lưu từKhácnông cạnChữ trong từ浅qiǎncạn薄báomỏngTừ cùng chữ:单薄dān bóHSK 7yếu ớtTừ cận nghĩa:谫jiǎnnông cạn冬烘dōng hōngnông cạn浮浅fú qiǎnnông cạn浮薄fú bónông cạn空疏kōng shūnông cạn粗浅cū qiǎnnông cạn肤浅fū qiǎnnông cạn鄙陋bǐ lòunông cạnVí dụ trong bài học他总喜欢在众人面前卖弄自己那点浅薄的知识。tā zǒng xǐ huan zài zhòng rén miàn qián mài nòng zì jǐ nà diǎn qiǎn bó de zhī shi.Anh ấy luôn thích khoe khoang chút kiến thức nông cạn của mình trước mặt mọi người.