零点
[líng diǎn] [零 点]
nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số
这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
误差在正负零点一毫米以内。
wù chā zài zhèng fù líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi.Sai số nằm trong khoảng cộng trừ 0,1 milimét.
这张优惠券将在明天零点正式生效。
zhè zhāng yōu huì quàn jiāng zài míng tiān líng diǎn zhèng shì shēng xiào.Phiếu giảm giá này sẽ chính thức có hiệu lực vào 0 giờ ngày mai.