零点五
[líng diǎn wǔ] [零 点 五]
không phẩy năm, 0.5; một nửa
通货膨胀率比上月下降了零点五个百分点。
tōng huò péng zhàng lǜ bǐ shàng yuè xià jiàng le líng diǎn wǔ gè bǎi fēn diǎn.Tỷ lệ lạm phát đã giảm 0,5 điểm phần trăm so với tháng trước.
[líng diǎn wǔ] [零 点 五]
không phẩy năm, 0.5; một nửa
通货膨胀率比上月下降了零点五个百分点。
tōng huò péng zhàng lǜ bǐ shàng yuè xià jiàng le líng diǎn wǔ gè bǎi fēn diǎn.Tỷ lệ lạm phát đã giảm 0,5 điểm phần trăm so với tháng trước.