下半年
[xià bàn nián] [下 半 年]
nửa cuối năm
终于把商业计划书赶出来了,咱们下半年直接进军海外市场吧,抢占先机。
zhōng yú bǎ shāng yè jì huà shū gǎn chū lái le, zán men xià bàn nián zhí jiē jìn jūn hǎi wài shì chǎng ba, qiǎng zhàn xiān jī.Cuối cùng cũng làm xong bản kế hoạch kinh doanh rồi, nửa cuối năm chúng ta tiến thẳng vào thị trường nước ngoài đi, giành lấy lợi thế tiên phong.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…我们预期下半年的经济会有所好转。
wǒ men yù qī xià bàn nián de jīng jì huì yǒu suǒ hǎo zhuǎn.Chúng tôi dự kiến nền kinh tế nửa cuối năm sẽ có khởi sắc.
公司计划在下半年推出一个全新的服装品牌。
gōng sī jì huà zài xià bàn nián tuī chū yí gè quán xīn de fú zhuāng pǐn pái.Công ty dự định ra mắt một thương hiệu thời trang hoàn toàn mới vào nửa cuối năm.