医药【醫藥】
[yī yào] [医 药]
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế
医疗和药物的总称
这家公司专门研究医药技术,为患者提供更好的治疗方案。
zhè jiā gōng sī zhuān mén yán jiū yī yào jì shù, wèi huàn zhě tí gōng gèng hǎo de zhì liáo fāng àn.Công ty này chuyên nghiên cứu công nghệ y dược, cung cấp phương án điều trị tốt hơn cho bệnh nhân.
那中医药的标准化是怎么进行的?
nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐很好。保护中医药文化需要每个人共同努力,加油吧!
hěn hǎo. bǎo hù zhōng yī yào wén huà xū yào měi gè rén gòng tóng nǔ lì, jiā yóu ba!Rất tốt. Bảo vệ văn hóa đông y cần sự chung tay nỗ lực của mọi người, cố lên nhé!
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền有的,我们首先得明确,传统医药知识归属集体公有产权,不能归个人所有。
yǒu de, wǒ men shǒu xiān děi míng què, chuán tǒng yī yào zhī shi guī shǔ jí tǐ gōng yǒu chǎn quán, bù néng guī gè rén suǒ yǒu.Có chứ, trước tiên chúng ta phải làm rõ, tri thức y học truyền thống thuộc quyền sở hữu trí tuệ công cộng của tập thể, không thể thuộc về cá nhân.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa