巨头【巨頭】
[jù tóu] [巨 头]
ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.)
政治或经济等领域极有影响力的人物或势力。
几家科技巨头正在争夺人工智能领域的市场份额。
jǐ jiā kē jì jù tóu zhèng zài zhēng duó rén gōng zhì néng lǐng yù de shì chǎng fèn é.Vài ông trùm công nghệ đang tranh giành thị phần trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
王老师,刚才报告提到近期对科技巨头的处罚很频繁。
wáng lǎo shī, gāng cái bào gào tí dào jìn qī duì kē jì jù tóu de chǔ fá hěn pín fán.Thầy Vương, báo cáo vừa rồi có đề cập gần đây việc xử phạt các tập đoàn công nghệ lớn diễn ra rất dồn dập.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…各大科技巨头竞相研发新产品。
gè dà kē jì jù tóu jìng xiāng yán fā xīn chǎn pǐn.Các gã khổng lồ công nghệ đua nhau nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
好,我一直在关注这块。当前国际种业巨头的专利布局,形势如何?
hǎo, wǒ yì zhí zài guān zhù zhè kuài. dāng qián guó jì zhǒng yè jù tóu de zhuān lì bù jú, xíng shì rú hé?Được, tôi vẫn luôn theo dõi mảng này. Tình hình bố cục sáng chế của các ông lớn giống cây quốc tế hiện nay thế nào?
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực