豁免权
[huò miǎn quán] [豁 免 权]
miễn truy tố
外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
[huò miǎn quán] [豁 免 权]
miễn truy tố
外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.