豁免
[huò miǎn] [豁 免]
miễn; miễn trừ
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
还有这条伤病豁免条款,旧伤复发他们就不承担赔偿责任。
hái yǒu zhè tiáo shāng bìng huō miǎn tiáo kuǎn, jiù shāng fù fā tā men jiù bù chéng dān péi cháng zé rèn.Còn điều khoản miễn trừ chấn thương này, vết thương cũ tái phát họ liền không chịu trách nhiệm bồi thường.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得