愈合【癒合】
[yù hé] [愈 合]
(vết thương) lành lại
伤口长好
经过专业医生的悉心调理,他术后那道严重的伤口终于渐渐愈合。
jīng guò zhuān yè yī shēng de xī xīn tiáo lǐ, tā shù hòu nà dào yán zhòng de shāng kǒu zhōng yú jiàn jiàn yù hé.Nhờ sự chăm sóc chu đáo của bác sĩ chuyên khoa, vết mổ nghiêm trọng sau phẫu thuật của anh ấy cuối cùng cũng dần lành lại.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于伤口快要愈合的时候会有点痒。
shāng kǒu kuài yào yù hé de shí hòu huì yǒu diǎn yǎng.Vết thương lúc sắp lành sẽ hơi ngứa.
经过治疗,他的伤口已经愈合了。
jīng guò zhì liáo, tā de shāng kǒu yǐ jīng yù hé le.Trải qua điều trị, vết thương của anh ấy đã lành rồi.