接上
[jiē shàng] [接 上]
kết nối (dây cáp, v.v.); kết nối (một thiết bị); tiếp tục (một cuộc trò chuyện)
哎呀,这确实很两难。如果直接上报,会牵连整个团队的利益吗?
āi yā, zhè què shí hěn liǎng nán. rú guǒ zhí jiē shàng bào, huì qiān lián zhěng gè tuán duì de lì yì ma?Ái chà, việc này quả thực rất khó xử. Nếu báo cáo trực tiếp, có ảnh hưởng đến lợi ích cả đội ngũ không?
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức请您放心,我们在行程安排与资源对接上已做好充分准备,必将全力协助推进。
qǐng nín fàng xīn, wǒ men zài xíng chéng ān pái yǔ zī yuán duì jiē shàng yǐ zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi, bì jiāng quán lì xié zhù tuī jìn.Xin ông cứ yên tâm, chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ về lịch trình và kết nối nguồn lực, chắc chắn sẽ dốc toàn lực hỗ trợ thúc đẩy.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng