行不通
[xíng bu tōng] [行 BẤT 通]
không hiệu quả; không đi đến đâu
是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。
shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了你的想法太离谱儿了,根本行不通。
nǐ de xiǎng fǎ tài lí pǔ r le, gēn běn xíng bù tōng.Ý tưởng của bạn quá vô lý, hoàn toàn không khả thi.
难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。
nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…