不灵
[bù líng] [BẤT 灵]
không hiệu quả; không có tác dụng
爷爷年纪大了,手脚有些不灵便。
yé ye nián jì dà le, shǒu jiǎo yǒu xiē bù líng biàn.Ông tuổi đã cao, chân tay có phần kém linh hoạt.
资金周转不灵会影响公司的正常运转。
zī jīn zhōu zhuǎn bù líng huì yǐng xiǎng gōng sī de zhèng cháng yùn zhuǎn.Vốn luân chuyển trắc trở sẽ ảnh hưởng đến sự vận hành bình thường của công ty.