相通
[xiāng tōng] [相 通]
thông nhau; tương thông; hiểu nhau
彼此沟通、相连或情意一致
这两种语言在语法上有许多相通之处。
zhè liǎng zhǒng yǔ yán zài yǔ fǎ shàng yǒu xǔ duō xiāng tōng zhī chù.Hai ngôn ngữ này có nhiều điểm tương thông về ngữ pháp.
礼的本质就是秩序与规范,它与现代风控在制度精神上是完全相通的。
lǐ de běn zhì jiù shì zhì xù yǔ guī fàn, tā yǔ xiàn dài fēng kòng zài zhì dù jīng shén shàng shì wán quán xiāng tōng de.Bản chất của Lễ chính là trật tự và quy phạm, nó hoàn toàn tương thông về tinh thần chế độ với kiểm soát rủi ro hiện đại.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp这么看来,这种哲学主张跟现代敏捷管理倡导的自组织架构倒是颇为相通?
zhè me kàn lái, zhè zhǒng zhé xué zhǔ zhāng gēn xiàn dài mǐn jié guǎn lǐ chàng dǎo de zì zǔ zhī jià gòu dào shì pō wéi xiāng tōng?Xem ra như vậy, chủ trương triết học này lại khá tương đồng với cấu trúc tự tổ chức mà quản trị linh hoạt hiện đại khởi xướng ư?
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗确实如此。当时诸侯国通过盟约维系秩序,与联合国安理会机制有相通处。
què shí rú cǐ. dāng shí zhū hóu guó tōng guò méng yuē wéi xì zhì xù, yǔ lián hé guó ān lǐ huì jī zhì yǒu xiāng tōng chù.Quả thực là vậy. Chư hầu khi đó duy trì trật tự qua minh ước, có điểm tương đồng với cơ chế của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực