精通
[jīng tōng] [精 通]
thành thạo; làm chủ (một môn học)
对某项学问或技术有透彻了解。
他不仅精通多门外语,在跨国贸易领域也拥有丰富经验。
tā bù jǐn jīng tōng duō mén wài yǔ, zài kuà guó mào yì lǐng yù yě yōng yǒu fēng fù jīng yàn.Anh ấy không chỉ thành thạo nhiều ngoại ngữ mà còn có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
现在的招聘需求,确实要求毕业生既懂语义分析又精通编程开发。
xiàn zài de zhāo pìn xū qiú, què shí yāo qiú bì yè shēng jì dǒng yǔ yì fēn xī yòu jīng tōng biān chéng kāi fā.Nhu cầu tuyển dụng hiện nay quả thực đòi hỏi người tốt nghiệp vừa hiểu phân tích ngữ nghĩa vừa thành thạo lập trình phát triển.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…只要精通一门技艺,就能在行业内立足。
zhǐ yào jīng tōng yì mén jì yì, jiù néng zài háng yè nèi lì zú.Chỉ cần tinh thông một ngón nghề là có thể đứng vững trong ngành.
他精通多国语言,在翻译领域可谓经验丰富。
tā jīng tōng duō guó yǔ yán, zài fān yì lǐng yù kě wèi jīng yàn fēng fù.Anh ấy thông thạo nhiều thứ tiếng, trong lĩnh vực dịch thuật có thể nói là rất giàu kinh nghiệm.