融会贯通
[róng huì guàn tōng] [融 会 贯 通]
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
他把中西医学理论融会贯通。
tā bǎ zhōng xī yī xué lǐ lùn róng huì guàn tōng.Ông đã dung hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.
[róng huì guàn tōng] [融 会 贯 通]
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
他把中西医学理论融会贯通。
tā bǎ zhōng xī yī xué lǐ lùn róng huì guàn tōng.Ông đã dung hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.