乡贯[xiāng guàn] [乡 贯]Lưu từKhácquê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng kýChữ trong từ乡xiāngnông thôn贯guànxuyên quaTừ cùng chữ:乡村xiāng cūnHSK 5làng quê一贯yī guànHSK 6nhất quán乡镇xiāng zhènHSK 6làng籍贯jí guànHSK 6nguyên quán乡下xiāng xiaHSK 9nông thôn乡亲xiāng qīnHSK 9người đồng hương (cùng làng)Từ cận nghĩa:老家lǎo jiāHSK 4quê quán原籍yuán jíquê quán (thị trấn)