老家
[lǎo jiā] [LÃO GIA]
quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
出生或祖居的地方;故乡。
我打算放假回老家看父母。
wǒ dǎ suàn fàng jià huí lǎo jiā kàn fù mǔ.Tôi dự định kỳ nghỉ sẽ về quê thăm bố mẹ.
没有,在我的老家,平时很少吃辣椒。
méi yǒu, zài wǒ de lǎo jiā, píng shí hěn shǎo chī là jiāo.Chưa, ở quê mình, bình thường rất ít ăn ớt.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)他把几个大箱子托运回了老家。
tā bǎ jǐ gè dà xiāng zǐ tuō yùn huí le lǎo jiā.Anh ấy đã gửi vận chuyển mấy chiếc thùng lớn về quê.
老同学多年后在老家欢聚一堂。
lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.