回老家
[huí lǎo jiā] [回 LÃO GIA]
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
节日期间他们回老家探望公婆。
jié rì qī jiān tā men huí lǎo jiā tàn wàng gōng pó.Dịp lễ tết họ về quê thăm bố mẹ chồng.
他利用假期的机会回老家探亲。
tā lì yòng jià qī de jī huì huí lǎo jiā tàn qīn.Anh ấy tận dụng cơ hội kỳ nghỉ để về quê thăm người thân.
他工作很忙,偶尔才回老家一次。
tā gōng zuò hěn máng, ǒu ěr cái huí lǎo jiā yí cì.Anh ấy công việc rất bận, thỉnh thoảng mới về quê một lần.