露面
[lòu miàn] [露 面]
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
指人员在公众或特定场合出现。
那位知名演员很久没有在公众面前露面了。
nà wèi zhī míng yǎn yuán hěn jiǔ méi yǒu zài gōng zhòng miàn qián lòu miàn le.Diễn viên nổi tiếng đó đã lâu không xuất hiện trước công chúng.
那个神秘的投资人一直隐身幕后,从未公开露面。
nà ge shén mì de tóu zī rén yì zhí yǐn shēn mù hòu, cóng wèi gōng kāi lòu miàn.Nhà đầu tư bí ẩn đó luôn ẩn mình sau hậu trường, chưa từng lộ diện trước công chúng.