开胃
[kāi wèi] [开 胃]
kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó
这道酸辣土豆丝非常开胃。
zhè dào suān là tǔ dòu sī fēi cháng kāi wèi.Món khoai tây xắt sợi chua cay này rất kích thích vị giác.
这道菜具有浓郁的地方风味,非常开胃。
zhè dào cài jù yǒu nóng yù de dì fāng fēng wèi, fēi cháng kāi wèi.Món ăn này mang hương vị địa phương đậm đà, rất kích thích vị giác.
冬天喝一碗热腾腾的牛肉炖萝卜汤,既暖身又开胃。
dōng tiān hē yì wǎn rè téng téng de niú ròu dùn luó bo tāng, jì nuǎn shēn yòu kāi wèi.Mùa đông húp một bát canh bò hầm củ cải nóng hổi vừa ấm người lại vừa ngon miệng.