肠胃
[cháng wèi] [肠 胃]
dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
肠胃不好的人平时要禁忌生冷。
cháng wèi bù hǎo de rén píng shí yào jìn jì shēng lěng.Người có hệ tiêu hóa kém thường ngày cần kiêng kỵ đồ sống lạnh.
医生建议他多吃蔬菜,保护肠胃。
yī shēng jiàn yì tā duō chī shū cài, bǎo hù cháng wèi.Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn nhiều rau củ để bảo vệ ruột và dạ dày.
吃太辣的食物容易引起肠胃不适。
chī tài là de shí wù róng yì yǐn qǐ cháng wèi bú shì.Ăn đồ quá cay rất dễ gây khó chịu đường ruột.