腹部
[fù bù] [腹 部]
bụng; vùng bụng
人体或动物躯干介于胸部和骨盆之间的部分。
医生建议他在做腹部检查前保持空腹。
yī shēng jiàn yì tā zài zuò fù bù jiǎn chá qián bǎo chí kōng fù.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhịn ăn trước khi kiểm tra phần bụng.
孕妇感到腹部有明显的下坠感。
yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.
严重的腹部撞击可能造成脾破裂出血。
yán zhòng de fù bù zhuàng jī kě néng zào chéng pí pò liè chū xuè.Va đập mạnh ở bụng có thể gây vỡ lách xuất huyết.
病人突然感到腹部剧烈疼痛,急需送医。
bìng rén tū rán gǎn dào fù bù jù liè téng tòng, jí xū sòng yī.Bệnh nhân đột nhiên cảm thấy bụng đau dữ dội, cần cấp cứu gấp.