捧红[pěng hóng] [捧 红]Lưu từKháclàm cho nổi tiếng; làm cho thành danhChữ trong từ捧pěngbưng红hóngđỏTừ cùng chữ:通红tōng hóngHSK 6rất đỏ分红fēn hóngHSK 7cổ tức捧场pěng chǎngHSK 8ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ朱红zhū hóngHSK 9màu chu sa眼红yǎn hóngHSK 9thèm muốn