捧杀[pěng shā] [捧 杀]Lưu từKháckhen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)Chữ trong từ捧pěngbưng杀shāgiếtTừ cùng chữ:自杀zì shāHSK 5tự giết mình抹杀mǒ shāHSK 6xóa bỏ暗杀àn shāHSK 7ám sát捧场pěng chǎngHSK 8ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ屠杀tú shāHSK 9tàn sát