临危
[lín wēi] [临 危]
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
他临危不乱,尽显大将风范。
tā lín wēi bú luàn, jìn xiǎn dà jiàng fēng fàn.Anh ấy bình tĩnh trước nguy nan, thể hiện rõ phong thái của một vị tướng lớn.
大家纷纷夸他临危不乱,成功化解了一场危机。
dà jiā fēn fēn kuā tā lín wēi bú luàn, chéng gōng huà jiě le yì chǎng wēi jī.Mọi người liên tục khen anh ấy bình tĩnh trước hiểm nguy, xử lý thành công một cuộc khủng hoảng.
在公司面临危机的时候,管理层却无所作为,导致局面越来越难以控制。
zài gōng sī miàn lín wēi jī de shí hòu, guǎn lǐ céng què wú suǒ zuò wéi, dǎo zhì jú miàn yuè lái yuè nán yǐ kòng zhì.Khi công ty đối mặt với khủng hoảng, ban quản lý lại không làm nên trò trống gì, khiến tình hình ngày càng khó kiểm soát hơn.