金融危机
[jīn róng wēi jī] [金 融 危 机]
khủng hoảng tài chính
各国都在防范潜在的金融危机。
gè guó dōu zài fáng fàn qián zài de jīn róng wēi jī.Các nước đều đang phòng ngừa khủng hoảng tài chính tiềm ẩn.
公司在这次金融危机中遭受了巨大的经济损失。
gōng sī zài zhè cì jīn róng wēi jī zhōng zāo shòu le jù dà de jīng jì sǔn shī.Công ty đã phải gánh chịu tổn thất kinh tế to lớn trong cuộc khủng hoảng tài chính này.
这场金融危机迅速蔓延,波及了全球多个产业。
zhè chǎng jīn róng wēi jī xùn sù màn yán, bō jí le quán qiú duō gè chǎn yè.Cuộc khủng hoảng tài chính này lan rộng nhanh chóng, ảnh hưởng tới nhiều ngành công nghiệp toàn cầu.