伤员【傷員】
[shāng yuán] [伤 员]
người bị thương
因受伤而需要治疗的人
救护车把重伤员紧急送往了医院。
jiù hù chē bǎ zhòng shāng yuán jǐn jí sòng wǎng le yī yuàn.Xe cấp cứu đã khẩn cấp đưa người bị thương nặng đến bệnh viện.
警察冒着生命危险救出了伤员。
jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.
医生迅速为伤员进行止血处理。
yī shēng xùn sù wèi shāng yuán jìn xíng zhǐ xuè chǔ lǐ.Bác sĩ nhanh chóng tiến hành xử lý cầm máu cho người bị thương.
值班医生正在为重伤员急诊。
zhí bān yī shēng zhèng zài wèi zhòng shāng yuán jí zhěn.Bác sĩ trực đang cấp cứu cho người bị thương nặng.