摧
[cuī]
phá hủy; phá hoại; tàn phá
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见战争摧残了无数人的身心健康。
zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.
这也正是监管机构所面临之抉择,我们既不能漠视生命,也不能摧毁创新的源头。
zhè yě zhèng shì jiān guǎn jī gòu suǒ miàn lín zhī jué zé, wǒ men jì bù néng mò shì shēng mìng, yě bù néng cuī huǐ chuàng xīn de yuán tóu.Đây cũng chính là sự lựa chọn mà cơ quan quản lý phải đối mặt, chúng ta vừa không thể xem nhẹ mạng sống, lại vừa không thể phá hủy cội nguồn của sự đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所