收益率
[shōu yì lǜ] [收 益 率]
tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính)
真的会很难卖吗?我看租金收益率好像挺高的。
zhēn de huì hěn nán mài ma? wǒ kàn zū jīn shōu yì lǜ hǎo xiàng tǐng gāo de.Thật sự sẽ khó bán vậy sao? Tôi thấy tỷ suất sinh lời từ tiền thuê hình như khá cao.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓王老师,您看今天早上的长期债券收益率了吗?波动太大了。
wáng lǎo shī, nín kàn jīn tiān zǎo shàng de cháng qī zhài quàn shōu yì lǜ le ma? bō dòng tài dà le.Thầy Vương, thầy đã xem lợi suất trái phiếu kỳ hạn dài sáng nay chưa? Biến động lớn quá.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求跌幅确实超出预期。那其净利润率与资产收益率的受损程度如何?
diē fú què shí chāo chū yù qī. nà qí jìng lì rùn lǜ yǔ zī chǎn shōu yì lǜ de shòu sǔn chéng dù rú hé?Mức giảm quả thực vượt dự tính. Vậy biên lợi nhuận ròng và tỷ suất sinh lời trên tài sản của doanh nghiệp bị tổn hại ở mức nào ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下