废柴[fèi chái] [废 柴]Lưu từKhác(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bạiChữ trong từ废fèibãi bỏ柴cháicủiTừ cùng chữ:火柴huǒ cháiHSK 5que diêm (để đánh lửa)废品fèi pǐnHSK 7phế phẩm废墟fèi xūHSK 7tàn tích废物fèi wùHSK 7rác rưởi废话fèi huàHSK 7vô nghĩa废除fèi chúHSK 7bãi bỏ废寝忘食fèi qǐn wàng shíHSK 7(thành ngữ) quên ăn quên ngủ