车速【車速】
[chē sù] [车 速]
tốc độ xe
车辆行驶的速度。
雨天路滑,开车的车速不能太快。
yǔ tiān lù huá, kāi chē de chē sù bù néng tài kuài.Trời mưa đường trơn, tốc độ lái xe không thể quá nhanh.
别急,前面的车速挺快的,半小时内肯定能到。
bié jí, qián miàn de chē sù tǐng kuài de, bàn xiǎo shí nèi kěn dìng néng dào.Đừng vội, tốc độ xe phía trước khá nhanh, trong vòng nửa tiếng chắc chắn tới nơi.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế汽车在转弯处缓缓地降低了车速。
qì chē zài zhuǎn wān chù huǎn huǎn dì jiàng dī le chē sù.Ô tô từ từ giảm tốc độ ở đoạn khúc ngoặt.