聘用
[pìn yòng] [聘 用]
tuyển dụng; thuê
聘请任用人员
这家科技公司决定破格聘用几位年轻有为的算法工程师。
zhè jiā kē jì gōng sī jué dìng pò gé pìn yòng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de suàn fǎ gōng chéng shī.Công ty công nghệ này quyết định đặc cách tuyển dụng vài kỹ sư thuật toán trẻ tuổi đầy triển vọng.
我们公司更倾向于聘用有经验的员工。
wǒ men gōng sī gèng qīng xiàng yú pìn yòng yǒu jīng yàn de yuán gōng.Công ty chúng tôi có xu hướng tuyển dụng nhân viên có kinh nghiệm hơn.