有本事
[yǒu běn shi] [HỮU 本 事]
có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiù]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì..., nếu cô ấy tài giỏi thì..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我 (yǒu běn shi jiù dǎ wǒ) Giỏi thì đánh tôi đi!
只要你有本事,就能把事做好。
zhǐ yào nǐ yǒu běn shì, jiù néng bǎ shì zuò hǎo.Chỉ cần bạn có năng lực thì có thể làm tốt mọi việc.
他很有本事,能做好这件事。
tā hěn yǒu běn shì, néng zuò hǎo zhè jiàn shì.Anh ấy rất có bản lĩnh, có thể làm tốt việc này.
他很有本事,大家都佩服他。
tā hěn yǒu běn shì, dà jiā dōu pèi fú tā.Anh ấy rất có bản lĩnh, ai cũng nể phục anh ấy.