水底相机[shuǐ dǐ xiàng jī] [THỦY 底 相 机]Lưu từKhácmáy ảnh dưới nướcChữ trong từ水shuǐTHỦYnước底dǐđáy相xiàngdiện mạo机jī(hình thức kết hợp) máy mócTừ cùng chữ:手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động水果shuǐ guǒHSK 1trái cây飞机fēi jīHSK 1máy bay电视机diàn shì jīHSK 1máy thu hình关机guān jīHSK 2tắt (máy móc hoặc thiết bị)司机sī jīHSK 2tài xế开机kāi jīHSK 2khởi động máy水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))Xem thêm (3)