要钱[yào qián] [要 钱]Lưu từKhácthu phí; đòi thanh toánChữ trong từ要yàomuốn钱qiántiềnTừ cùng chữ:要求yāo qiúHSK 2yêu cầu价钱jià qianHSK 3giá cả要是yào shiHSK 3(thông tục) nếu挣钱zhèng qiánHSK 5kiếm tiền省钱shěng qiánHSK 6tiết kiệm tiền要么yào meHSK 6hoặc要好yào hǎoHSK 6có quan hệ tốt要素yào sùHSK 6yếu tố thiết yếu赚钱zhuàn qiánHSK 6kiếm tiềnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:收费shōu fèiHSK 3thu phíVí dụ trong bài học他只要安静,不要钱。tā zhǐ yào ān jìng, bú yào qián.Anh ấy chỉ cần yên tĩnh, không cần tiền.门票要钱。mén piào yào qián.Vé cần tiền