自行
[zì xíng] [自 行]
tự nguyện; tự chủ; tự mình
自己主动去实施某种行为,不受外界干涉
会议结束后,请大家自行安排返程交通。
huì yì jié shù hòu, qǐng dà jiā zì xíng ān pái fǎn chéng jiāo tōng.Sau khi cuộc họp kết thúc, xin mọi người tự mình sắp xếp phương tiện di chuyển về.
对呀,骑自行车既健康又环保。
duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường两辆自行车在路口撞在一起了。
liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.
骑自行车?门口有自行车吗?
qí zì xíng chē? mén kǒu yǒu zì xíng chē ma?Đạp xe à? Ở cổng có xe đạp không?
Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng