XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

电动【電動】

[diàn dòng] [电 动]

chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử

由电力驱动运转

为了节约能源,市政府决定推广使用电动公共汽车。

wèi le jié yuē néng yuán, shì zhèng fǔ jué dìng tuī guǎng shǐ yòng diàn dòng gōng gòng qì chē.

Để tiết kiệm năng lượng, chính quyền thành phố quyết định nhân rộng việc sử dụng xe buýt chạy bằng điện.

判了电动车全责,骑车人去医院检查了。

pàn le diàn dòng chē quán zé, qí chē rén qù yī yuàn jiǎn chá le.

Xử xe điện chịu toàn bộ trách nhiệm, người đi xe đạp đi bệnh viện kiểm tra rồi.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

他把这辆旧自行车改装成了电动车。

tā bǎ zhè liàng jiù zì xíng chē gǎi zhuāng chéng le diàn dòng chē.

Anh ấy đã cải tạo chiếc xe đạp cũ này thành xe đạp điện.

那电动车车主呢?他停下来道歉赔偿了吗?

nà diàn dòng chē chē zhǔ ne? tā tíng xià lái dào qiàn péi cháng le ma?

Thế chủ xe điện thì sao? Cậu ta có dừng lại xin lỗi bồi thường không?

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến