电动车【電動車】
[diàndòngchē] [电 动 车]
xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
靠电力驱动的车辆
他每天骑电动车去上班。
tā měi tiān qí diàn dòng chē qù shàng bān.Anh ấy mỗi ngày đều đi xe điện đi làm.
判了电动车全责,骑车人去医院检查了。
pàn le diàn dòng chē quán zé, qí chē rén qù yī yuàn jiǎn chá le.Xử xe điện chịu toàn bộ trách nhiệm, người đi xe đạp đi bệnh viện kiểm tra rồi.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến他把这辆旧自行车改装成了电动车。
tā bǎ zhè liàng jiù zì xíng chē gǎi zhuāng chéng le diàn dòng chē.Anh ấy đã cải tạo chiếc xe đạp cũ này thành xe đạp điện.
那电动车车主呢?他停下来道歉赔偿了吗?
nà diàn dòng chē chē zhǔ ne? tā tíng xià lái dào qiàn péi cháng le ma?Thế chủ xe điện thì sao? Cậu ta có dừng lại xin lỗi bồi thường không?
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến