创意【創意】
[chuàng yì] [创 意]
sáng tạo; tính sáng tạo
新颖独特的构思
这个广告设计非常有创意。
zhè ge guǎng gào shè jì fēi cháng yǒu chuàng yì.Thiết kế quảng cáo này rất có tính sáng tạo.
嗯,这样或许能平衡风险与创意。我们可以继续讨论。
èn, zhè yàng huò xǔ néng píng héng fēng xiǎn yǔ chuàng yì. wǒ men kě yǐ jì xù tǎo lùn.Ừ, như vậy có thể cân bằng rủi ro và sáng tạo. Chúng ta có thể tiếp tục thảo luận.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu这也算是一种很有创意的解决办法。
zhè yě suàn shì yì zhǒng hěn yǒu chuàng yì de jiě jué bàn fǎ.Đây cũng có thể coi là một cách giải quyết rất sáng tạo.